Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 使者

使者

shǐ zhě
Âm Hán-Việt: sử giả
HSK 3.0 cấp 7
sứ giả
emissary

Ví dụ câu

国王派了一位使者去谈判。

Guówáng pàile yí wèi shǐzhě qù tánpàn.

Nhà vua đã phái một sứ giả đi đàm phán.

The king sent an envoy to negotiate.

Cách dùng từ này

“使者” (sứ giả) là danh từ, chỉ người được phái đi mang thư, thương lượng thay vua hay triều đình, lượng từ “位” hoặc “个”: “国王 派 了 一位 使者”. Nay hay dùng nghĩa bóng, như sứ giả hoà bình hay sứ giả văn hoá. Đừng lẫn với “大使” (đại sứ), chức vụ ngoại giao chính thức của một nước.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →