Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 办事

办事

bàn shì
Âm Hán-Việt: biện sự
HSK 3.0 cấp 4
xử lý công việc, làm việc
dispose, handle affairs, work

Ví dụ câu

他去银行办事。

Tā qù yínháng bànshì.

Anh ấy đến ngân hàng làm việc.

He goes to the bank to handle some business.

Cách dùng từ này

"办事" (làm việc, lo việc) là động từ li hợp, chỉ việc đi giải quyết một việc cụ thể như giấy tờ, thủ tục: "去 银行 办事", "出去 办 点儿 事". Cũng nói về cách làm việc của một người: "他 办事 很 认真". Khác "做事" (làm việc nói chung): "办事" nhấn mạnh việc đi lo, xử lý cho xong.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

办事 viết sang phồn thể là 辦事 bàn shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →