昨天这里发生了一件大事。
Zuótiān zhèlǐ fāshēng le yí jiàn dà shì.
Hôm qua ở đây xảy ra một chuyện lớn.
A big event happened here yesterday.
“发生” là động từ, nghĩa là xảy ra, nảy sinh. Thường dùng trong câu tồn hiện: thời gian, nơi chốn đứng đầu, sự việc đứng sau: 这里发生 + 了 + 一件大事. Sự việc cũng có thể làm chủ ngữ. Hay đi với “了”, tân ngữ thường là 事, 变化, 问题.
发生 viết sang phồn thể là 發生 fā shēng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.