他过着幸福的生活。
Tā guòzhe xìngfú de shēnghuó.
Anh ấy sống cuộc sống hạnh phúc.
He leads a happy life.
生活 vừa là danh từ (cuộc sống, đời sống) vừa là động từ (sống, sinh sống). Danh từ: 生活 很 好, 过 生活, 日常 生活, 生活 习惯. Động từ: 在 北京 生活 了 三 年 (sống ở Bắc Kinh ba năm). Phân biệt với 住 (ở, cư trú): 住 chỉ nói chỗ ở, còn 生活 nói cả việc ăn ở, làm việc, sinh hoạt hằng ngày.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.