我们要注意个人卫生。
Wǒmen yào zhùyì gèrén wèishēng.
Chúng ta cần chú ý vệ sinh cá nhân.
We need to pay attention to personal hygiene.
"卫生" (vệ sinh) là danh từ, cũng dùng như tính từ. Làm danh từ: "注意 卫生", "个人 卫生", "打扫 卫生" (quét dọn). Làm tính từ: "这 家 饭馆 不 卫生". Phòng vệ sinh là "卫生间".
卫生 viết sang phồn thể là 衛生 wèi shēng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.