Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 省

省

shěng
Âm Hán-Việt: tỉnh
HSK 3.0 cấp 2
tỉnh; tiết kiệm
province; to save (money)

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Đọc shěng có hai nghĩa: danh từ "tỉnh" và động từ "tiết kiệm, bớt": 省钱 (tiết kiệm tiền). Có trong 节省 (tiết kiệm). Đọc xǐng trong 反省 (tự kiểm điểm).

Ví dụ câu

坐公交车可以省很多钱。

Zuò gōngjiāochē kěyǐ shěng hěnduō qián.

Đi xe buýt có thể tiết kiệm được nhiều tiền.

Taking the bus can save a lot of money.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「省」