Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 果酱

果酱

guǒ jiàng
Âm Hán-Việt: quả tương
HSK 3.0 cấp 6
mứt hoa quả
jam

Ví dụ câu

我喜欢在面包上抹果酱。

Wǒ xǐhuān zài miànbāo shàng mǒ guǒjiàng.

Tôi thích phết mứt lên bánh mì.

I like to spread jam on bread.

Cách dùng từ này

"果酱" (mứt hoa quả) là danh từ, thường đứng sau động từ "抹" (phết), "吃" (ăn) để chỉ cách sử dụng. Thường đi kèm với danh từ chỉ đồ ăn như "面包" (bánh mì), "饼干" (bánh quy).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

果酱 viết sang phồn thể là 果醬 guǒ jiàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →