领导者需要果断地做出决策。
Lǐngdǎozhě xūyào guǒduàn de zuòchū juécè.
Người lãnh đạo cần quyết đoán trong việc ra quyết định.
Leaders need to make decisions decisively.
"果断" (quyết đoán, dứt khoát) là tính từ, dùng cho người, quyết định, hành động: "他 很 果断", "果断 的 决定". Khi làm trạng ngữ thường thêm "地": "果断 地 拒绝", "果断 地 做出 决策". Trái nghĩa hay gặp là "犹豫" (do dự). Nó không liên quan đến "如果" dù có chung chữ 果.
果断 viết sang phồn thể là 果斷 guǒ duàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.