绳子断裂了。
Shéngzi duànliè le.
Sợi dây đã bị đứt.
The rope snapped.
断裂 viết sang phồn thể là 斷裂 duàn liè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.