雨下了一整天,没有间断。
Yǔ xià le yì zhěng tiān, méiyǒu jiànduàn.
Mưa suốt cả ngày, không gián đoạn.
It rained all day without interruption.
“间断” (đứt quãng, gián đoạn) là động từ, hầu như luôn dùng với phủ định: “没有间断”, “从未 间断”, “不 间断” (liên tục không ngừng). Hay nói về việc làm đều đặn: “他 每天 锻炼 从未 间断”. Khác “中断” (bị cắt ngang giữa chừng, như liên lạc, giao thông).
间断 viết sang phồn thể là 間斷 jiàn duàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.