他们断绝了关系。
Tāmen duànjué le guānxi.
Họ đã cắt đứt quan hệ.
They severed their relationship.
“断绝” (cắt đứt) là động từ, tân ngữ là mối quan hệ, liên lạc: “他们 断绝 了 关系”, cắt đứt qua lại. Mang sắc thái dứt khoát, thường là chấm dứt hoàn toàn. Khác “切断”: “切断” hay dùng cho nguồn cung cụ thể như điện, nước, đường đi; “断绝” thiên về quan hệ giữa người với người.
断绝 viết sang phồn thể là 斷絕 duàn jué.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.