他切断了电源。
Tā qiēduàn le diànyuán.
Anh ấy đã cắt nguồn điện.
He cut off the power supply.
“切断” (cắt đứt) là động từ, mang tân ngữ là thứ bị cắt ngang: nguồn điện, đường ống, đường liên lạc, cả quan hệ. Câu mẫu: “他 切断 了 电源” (anh ấy cắt nguồn điện). Chữ “切” ở đây đọc qiē. Nghĩa bóng như cắt đứt liên lạc, cắt đứt đường lui.
切断 viết sang phồn thể là 切斷 qiē duàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.