Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 切断

切断

qiē duàn
Âm Hán-Việt: thiết đoạn
HSK 3.0 cấp 7
cắt đứt
to cut off

Ví dụ câu

他切断了电源。

Tā qiēduàn le diànyuán.

Anh ấy đã cắt nguồn điện.

He cut off the power supply.

Cách dùng từ này

“切断” (cắt đứt) là động từ, mang tân ngữ là thứ bị cắt ngang: nguồn điện, đường ống, đường liên lạc, cả quan hệ. Câu mẫu: “他 切断 了 电源” (anh ấy cắt nguồn điện). Chữ “切” ở đây đọc qiē. Nghĩa bóng như cắt đứt liên lạc, cắt đứt đường lui.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

切断 viết sang phồn thể là 切斷 qiē duàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →