他恳切地请求帮助。
Tā kěnqiè de qǐngqiú bāngzhù.
Anh ấy chân thành yêu cầu giúp đỡ.
He earnestly asked for help.
"恳切" (khẩn thiết, tha thiết chân thành) là tính từ, tả lời nói, thái độ khi xin hay khuyên người khác, hay đứng trước động từ với "地": "恳切地 请求" (khẩn thiết thỉnh cầu). Gần "诚恳" (thành khẩn), nhưng "恳切" nhấn vào sự tha thiết mong đối phương chấp nhận. Đừng lẫn với "亲切" (thân mật, gần gũi), dùng tả cách đối xử ấm áp.
恳切 viết sang phồn thể là 懇切 kěn qiè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.