他断断续续地说了几句话。
Tā duànduànxùxù de shuō le jǐ jù huà.
Anh ấy nói vài câu một cách đứt quãng.
He spoke a few words intermittently.
“断断续续” (đứt quãng, lúc có lúc không) là tính từ dạng láy. Thường làm trạng ngữ với “地” trước động từ: “他 断断续续 地 说 了 几 句 话”, hoặc làm vị ngữ: mưa rơi đứt quãng cả ngày. Hay dùng cho lời nói, tiếng động, mưa, quá trình làm việc. Trái nghĩa với “连续” (liên tục).
断断续续 viết sang phồn thể là 斷斷續續 duàn duàn xù xù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.