Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 生锈

生锈

shēng xiù
Âm Hán-Việt: sinh tú
HSK 3.0 cấp 6
bị gỉ sét
to rust

Ví dụ câu

这把刀生锈了。

Zhè bǎ dāo shēngxiù le.

Con dao này bị gỉ sét rồi.

This knife is rusty.

Cách dùng từ này

“生锈” là động từ, nghĩa là bị gỉ sét. Thường đi kèm với chủ ngữ là vật thể và có thể có trợ từ “了” để chỉ trạng thái đã xảy ra.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

生锈 viết sang phồn thể là 生鏽 shēng xiù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →