Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 照应

照应

zhào yìng
Âm Hán-Việt: chiếu ứng
HSK 3.0 cấp 6
phối hợp, hô ứng; (đọc zhàoying) chăm sóc
to correlate with

Ví dụ câu

这两个词互相照应。

Zhè liǎng ge cí hùxiāng zhàoyìng.

Hai từ này tương ứng với nhau.

These two words correspond to each other.

Cách dùng từ này

"照应" đọc zhàoyìng là động từ, nghĩa là ăn khớp, tương ứng, hay dùng khi nói về bài văn: phần trước và phần sau khớp nhau: "前后 照应", "互相照应". Đọc nhẹ thành zhàoying thì nghĩa là trông nom, chăm lo cho nhau, gần với "照顾" (chăm sóc): "路上 互相 照应".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

照应 viết sang phồn thể là 照應 zhào yìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →