Danh từ: cây cung để bắn tên: 一把好弓 là một cây cung tốt, lượng từ dùng 把. Động từ: cong, khom (lưng) thành hình cây cung. Chữ cũng là họ Cung. 弓 còn là bộ thủ trong nhiều chữ liên quan tới cung, kéo căng, cong: 张, 弯, 弹.
「弓」 là bộ thủ số 57 trong 214 bộ Khang Hy, 3 nét, nghĩa gốc: cung tên.
Chữ mang bộ này: 弓 gōng (cung) · 弟 dì (em trai) · 强 qiáng (mạnh)
他喜欢射箭,有一把好弓。
Tā xǐhuān shèjiàn, yǒu yì bǎ hǎo gōng.
Anh ấy thích bắn cung, có một cây cung tốt.
He likes archery and has a good bow.