Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 独裁

独裁

dú cái
Âm Hán-Việt: độc tài
HSK 3.0 cấp 6
độc tài
dictatorship

Ví dụ câu

那个国家是独裁统治。

Nàge guójiā shì dúcái tǒngzhì.

Đất nước đó là chế độ độc tài.

That country is under dictatorial rule.

Cách dùng từ này

"独裁" (độc tài) dùng như danh từ hoặc định ngữ, chỉ lối nắm quyền một mình, không nghe ý kiến người khác: "独裁统治" (sự cai trị độc tài). Nghĩa bóng dùng cho cách quản lý độc đoán trong công ty, gia đình. Chữ "独" nghĩa là một mình, cũng gặp trong "独立" (độc lập), "单独" (riêng lẻ).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

独裁 viết sang phồn thể là 獨裁 dú cái.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →