我们公司的总裁很年轻。
Wǒmen gōngsī de zǒngcái hěn niánqīng.
Tổng giám đốc công ty chúng tôi rất trẻ.
The CEO of our company is very young.
“总裁” (tổng giám đốc, chủ tịch tập đoàn) là danh từ chỉ người đứng đầu điều hành một tập đoàn, công ty lớn, tương đương chức CEO: “公司的 总裁”. Hay dùng cho công ty lớn, quốc tế; công ty vừa và nhỏ thường gọi “总经理”.
总裁 viết sang phồn thể là 總裁 zǒng cái.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.