Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 总裁

总裁

zǒng cái
Âm Hán-Việt: tổng tài
HSK 3.0 cấp 6
tổng giám đốc, chủ tịch
chairman

Ví dụ câu

我们公司的总裁很年轻。

Wǒmen gōngsī de zǒngcái hěn niánqīng.

Tổng giám đốc công ty chúng tôi rất trẻ.

The CEO of our company is very young.

Cách dùng từ này

“总裁” (tổng giám đốc, chủ tịch tập đoàn) là danh từ chỉ người đứng đầu điều hành một tập đoàn, công ty lớn, tương đương chức CEO: “公司的 总裁”. Hay dùng cho công ty lớn, quốc tế; công ty vừa và nhỏ thường gọi “总经理”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

总裁 viết sang phồn thể là 總裁 zǒng cái.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →