Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 总算

总算

zǒng suàn
Âm Hán-Việt: tổng toán
HSK 3.0 cấp 6
cuối cùng cũng, rốt cuộc
at long last

Ví dụ câu

他总算来了。

Tā zǒngsuàn lái le.

Cuối cùng anh ấy cũng đến.

He finally came.

Cách dùng từ này

“总算” (cuối cùng cũng) là phó từ, đứng trước động từ, chỉ sau thời gian dài chờ đợi hoặc cố gắng thì điều mong muốn đã xảy ra: “他 总算 来了”, “总算 完成 了”. Nghĩa thứ hai là “nhìn chung cũng tạm được”: “这次 考 得 总算 不错”. Gần “终于”, nhưng “总算” có thêm ý nhẹ nhõm, thở phào.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

总算 viết sang phồn thể là 總算 zǒng suàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →