Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 总量

总量

zǒng liàng
Âm Hán-Việt: tổng lượng
HSK 3.0 cấp 6
tổng lượng, tổng số
total, overall amount

Ví dụ câu

水的总量很大。

Shuǐ de zǒngliàng hěn dà.

Tổng lượng nước rất lớn.

The total amount of water is very large.

Cách dùng từ này

“总量” là danh từ, chỉ tổng số, tổng lượng; thường đứng sau danh từ chỉ vật thể, như “水的总量”. Không dùng làm động từ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

总量 viết sang phồn thể là 總量 zǒng liàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →