Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 容量

容量

róng liàng
Âm Hán-Việt: dung lượng
HSK 3.0 cấp 6
dung lượng/sức chứa
capacity

Ví dụ câu

这个瓶子的容量很大。

Zhège píngzi de róngliàng hěn dà.

Dung tích của cái chai này rất lớn.

The capacity of this bottle is very large.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →