Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 劳动力

劳动力

láo dòng lì
Âm Hán-Việt: lao động lực
HSK 3.0 cấp 6
lực lượng lao động
labor force

Ví dụ câu

这个工厂需要很多劳动力。

Zhège gōngchǎng xūyào hěn duō láodònglì.

Nhà máy này cần rất nhiều lực lượng lao động.

This factory needs a lot of labor.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

劳动力 viết sang phồn thể là 勞動力 láo dòng lì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →