Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 勤恳

勤恳

qín kěn
Âm Hán-Việt: cần khẩn
HSK 3.0 cấp 6
cần mẫn, tận tụy
diligent and attentive

Ví dụ câu

他工作勤恳。

Tā gōngzuò qínkěn.

Anh ấy làm việc cần mẫn.

He works diligently.

Cách dùng từ này

"勤恳" (cần mẫn, tận tuỵ) là tính từ, khen thái độ làm việc chăm chỉ và thật lòng: "他 工作 勤恳". Hay gặp ở dạng lặp qínqín kěnkěn làm trạng ngữ, nghĩa là làm việc cần mẫn, tận tuỵ suốt thời gian dài. So với "勤劳" (cần cù lao động), "勤恳" nhấn vào sự tận tâm, đáng tin trong công việc.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

勤恳 viết sang phồn thể là 勤懇 qín kěn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →