Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 皇后

皇后

huáng hòu
Âm Hán-Việt: hoàng hậu
HSK 3.0 cấp 7
hoàng hậu
empress

Ví dụ câu

皇后是皇帝的妻子。

Huánghòu shì huángdì de qīzi.

Hoàng hậu là vợ của hoàng đế.

The empress is the emperor's wife.

Cách dùng từ này

"皇后" (hoàng hậu) là danh từ chỉ vợ chính của hoàng đế, hay đi cặp với "皇帝": "皇帝 和 皇后". Lượng từ "位" hoặc "个". Khác nǚwáng (nữ hoàng tự mình trị vì).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →