他学了汉语,此外还学了日语。
Tā xuéle hànyǔ, cǐwài hái xuéle rìyǔ.
Anh ấy học tiếng Trung, ngoài ra còn học tiếng Nhật.
He learned Chinese; besides, he also studied Japanese.
"此外" (ngoài ra) là liên từ, đứng đầu câu hoặc đầu vế sau để thêm thông tin: "他 学 了 汉语, 此外 还 学 了 日语". Sắc thái văn viết; khẩu ngữ hay nói "另外" hoặc "还有". Thường theo sau là "还" hoặc "也".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.