Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 外套

外套

wài tào
Âm Hán-Việt: ngoại sáo
HSK 3.0 cấp 4
áo khoác ngoài, áo choàng
stragulum, overclothes, outerwear, pall, surcoat, overcoat, loose coat, greatcoat, manta, outer garm

Ví dụ câu

天冷,穿上外套。

Tiān lěng, chuān shàng wàitào.

Trời lạnh, hãy mặc áo khoác vào.

It's cold, put on a coat.

Cách dùng từ này

Danh từ: áo khoác ngoài. Lượng từ 件: 一 件 外套. Hay gặp: 穿 外套 (mặc áo khoác), 穿上 外套, 脱 外套 (cởi áo khoác). Gần nghĩa 外衣 (áo ngoài, phạm vi rộng hơn).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →