他是一名外交官。
Tā shì yì míng wàijiāoguān.
Anh ấy là một nhà ngoại giao.
He is a diplomat.
“外交官” là danh từ, chỉ người làm công việc ngoại giao. Thường đứng ở vị trí chủ ngữ hoặc bổ ngữ sau động từ như “là”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.