Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 与此同时

与此同时

yǔ cǐ tóng shí
Âm Hán-Việt: dữ thử đồng thì
HSK 3.0 cấp 7
đồng thời; cùng lúc đó
at the same time

Ví dụ câu

经济快速增长,与此同时,环境问题也日趋严峻。

Jīngjì kuàisù zēngzhǎng, yǔ cǐ tóngshí, huánjìng wèntí yě rì qū yánjùn.

Kinh tế tăng trưởng nhanh chóng, đồng thời vấn đề môi trường cũng ngày càng nghiêm trọng.

The economy is growing rapidly; at the same time, environmental problems are becoming increasingly severe.

Cách dùng từ này

“与此同时” (đồng thời, cùng lúc đó) là cụm liên từ văn viết, đứng đầu vế sau hoặc đầu câu mới để nói thêm một việc xảy ra song song với việc vừa kể. Thường có dấu phẩy ngay sau nó. Bản ngắn gọn hơn là “同时”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

与此同时 viết sang phồn thể là 與此同時 yǔ cǐ tóng shí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →