Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 时节

时节

shí jié
Âm Hán-Việt: thì tiết
HSK 3.0 cấp 7
mùa, tiết, thời kỳ trong năm
season, time

Ví dụ câu

现在正是收获的时节。

Xiànzài zhèng shì shōuhuò de shíjié.

Bây giờ đúng là mùa thu hoạch.

Now is the harvest season.

Cách dùng từ này

“时节” (mùa, tiết trong năm) là danh từ văn vẻ, chỉ một quãng thời gian trong năm gắn với đặc điểm riêng. Thường đứng sau một cụm miêu tả có “的”: “收获 的 时节” (mùa thu hoạch), “春天 的 时节”. Lưu ý “时节” không phải “thời tiết” theo nghĩa nắng mưa hằng ngày (đó là “天气”). Khác “季节”: “季节” là bốn mùa xuân hạ thu đông, dùng trong lời nói thường ngày.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

时节 viết sang phồn thể là 時節 shí jié.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →