天气冷的时候我的关节会疼。
Tiānqì lěng de shíhou wǒ de guānjié huì téng.
Khi trời lạnh, khớp xương của tôi bị đau.
When it's cold, my joints hurt.
关节 viết sang phồn thể là 關節 guān jié.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.