Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 关节

关节

guān jié
Âm Hán-Việt: quan tiết
HSK 3.0 cấp 7
khớp xương
joint (physiology)

Ví dụ câu

天气冷的时候我的关节会疼。

Tiānqì lěng de shíhou wǒ de guānjié huì téng.

Khi trời lạnh, khớp xương của tôi bị đau.

When it's cold, my joints hurt.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

关节 viết sang phồn thể là 關節 guān jié.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →