Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 时而

时而

shí ér
Âm Hán-Việt: thì nhi
HSK 3.0 cấp 7
đôi khi/thỉnh thoảng
occasionally

Ví dụ câu

天气时而晴,时而阴。

Tiānqì shí'ér qíng, shí'ér yīn.

Thời tiết lúc nắng, lúc âm u.

The weather is sometimes sunny, sometimes cloudy.

Cách dùng từ này

"时而" (đôi khi) là trạng từ, thường đứng trước tính từ hoặc động từ để mô tả sự thay đổi, như "时而晴, 时而阴" (đôi khi nắng, đôi khi âm u). Thường xuất hiện trong cặp "时而...时而...". Người Việt thường nhầm "时而" với "有时" nhưng "时而" nhấn mạnh sự xen kẽ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

时而 viết sang phồn thể là 時而 shí ér.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →