Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 时空

时空

shí kōng
Âm Hán-Việt: thì không
HSK 3.0 cấp 7
thời gian và không gian
time and place

Ví dụ câu

时空是物理学的概念。

Shíkōng shì wùlǐxué de gàiniàn.

Thời gian và không gian là khái niệm của vật lý học.

Spacetime is a concept in physics.

Cách dùng từ này

“时空” (thời gian và không gian) là danh từ, dùng nhiều trong vật lý, triết học và truyện, phim khoa học viễn tưởng: “时空 是 物理学 的 概念”. Cụm hay gặp: chuānyuè shíkōng (xuyên không, du hành qua thời không). Không dùng để chỉ riêng thời gian; muốn nói thời gian thì dùng “时间”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

时空 viết sang phồn thể là 時空 shí kōng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →