门有一条空隙。
Mén yǒu yì tiáo kòngxì.
Cửa có một kẽ hở.
There is a gap in the door.
"空隙" (khe hở, kẽ hở) là danh từ, chỉ khoảng trống nhỏ giữa hai vật: "门 有 一条 空隙". Còn chỉ khoảng thời gian trống xen giữa việc này với việc khác: "利用 工作 的 空隙 学习". Chữ "空" đọc thanh 4 (kòng).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.