Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 空隙

空隙

kòng xì
Âm Hán-Việt: khống khích
HSK 3.0 cấp 7
kẽ hở/khoảng cách
crack

Ví dụ câu

门有一条空隙。

Mén yǒu yì tiáo kòngxì.

Cửa có một kẽ hở.

There is a gap in the door.

Cách dùng từ này

"空隙" (khe hở, kẽ hở) là danh từ, chỉ khoảng trống nhỏ giữa hai vật: "门 有 一条 空隙". Còn chỉ khoảng thời gian trống xen giữa việc này với việc khác: "利用 工作 的 空隙 学习". Chữ "空" đọc thanh 4 (kòng).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →