Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 空军

空军

kōng jūn
Âm Hán-Việt: không quân
HSK 3.0 cấp 7
không quân
airforce, air_force, Luftwaffe, air force, squadron

Ví dụ câu

空军在演习。

Kōngjūn zài yǎnxí.

Không quân đang tập trận.

The air force is conducting exercises.

Cách dùng từ này

"空军" (không quân) là danh từ, chỉ binh chủng chiến đấu trên không, đi cặp với "陆军" (lục quân) và "海军" (hải quân). Hay làm định ngữ: "空军 基地".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

空军 viết sang phồn thể là 空軍 kōng jūn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →