空军在演习。
Kōngjūn zài yǎnxí.
Không quân đang tập trận.
The air force is conducting exercises.
"空军" (không quân) là danh từ, chỉ binh chủng chiến đấu trên không, đi cặp với "陆军" (lục quân) và "海军" (hải quân). Hay làm định ngữ: "空军 基地".
空军 viết sang phồn thể là 空軍 kōng jūn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.