Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 淡季

淡季

dàn jì
Âm Hán-Việt: đạm quý
HSK 3.0 cấp 7
mùa ế/mùa vắng khách
off season

Ví dụ câu

现在是旅游淡季。

Xiànzài shì lǚyóu dànjì.

Bây giờ là mùa du lịch ế khách.

Now is the off-season for tourism.

Cách dùng từ này

“淡季” (mùa thấp điểm, mùa vắng khách) là danh từ, trái nghĩa với “旺季” (mùa cao điểm). Hay gặp: “旅游 淡季”, “现在 是 淡季”, “淡季 的 机票 很 便宜”.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →