现在是旅游淡季。
Xiànzài shì lǚyóu dànjì.
Bây giờ là mùa du lịch ế khách.
Now is the off-season for tourism.
“淡季” (mùa thấp điểm, mùa vắng khách) là danh từ, trái nghĩa với “旺季” (mùa cao điểm). Hay gặp: “旅游 淡季”, “现在 是 淡季”, “淡季 的 机票 很 便宜”.