多年来他一直坚持锻炼。
Duō nián lái tā yìzhí jiānchí duànliàn.
Nhiều năm qua anh ấy luôn kiên trì tập thể dục.
For many years, he has persisted in exercising.
“多年来” là cụm chỉ thời gian, nghĩa là nhiều năm nay, suốt bao năm qua. Thường đứng đầu câu hoặc trước động từ, hay đi với “一直”, “始终” để nói việc kéo dài tới hiện tại: “多年来 他 一直 坚持 锻炼”. Sắc thái hơi trang trọng; khẩu ngữ hay nói “这么 多 年”.
多年来 viết sang phồn thể là 多年來 duō nián lái.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.