Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 村

村

cūn
Âm Hán-Việt: thôn
HSK 3.0 cấp 4
làng, xã
village

Cách dùng chữ này

“村” là danh từ “làng”: “村很大” (ngôi làng rất lớn). Từ ghép: “农村” (nông thôn, đối lập với “城市”), “乡村” (nông thôn, làng xã), “村庄” (thôn làng). Người sống ở làng quê gọi chung là người nông thôn, đối lập với người thành phố.

Ví dụ câu

这个村很大。

Zhè ge cūn hěn dà.

Ngôi làng này rất lớn.

This village is very big.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「村」