Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 乡村

乡村

xiāng cūn
Âm Hán-Việt: hương thôn
HSK 3.0 cấp 5
nông thôn, làng xã
country, countryside, campong, rural, rural area, village, Kampong, hamlet

Ví dụ câu

乡村空气很好。

Xiāngcūn kōngqì hěn hǎo.

Không khí ở nông thôn rất tốt.

The air in the countryside is very good.

Cách dùng từ này

"乡村" (nông thôn, làng quê) là danh từ, hay làm định ngữ hoặc đi với "在": "乡村 生活", "在 乡村". Trái nghĩa với "城市". Gần với "农村"; "农村" dùng phổ biến hơn trong đời thường, "乡村" mang sắc thái văn chương, gợi cảnh quê.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

乡村 viết sang phồn thể là 鄉村 xiāng cūn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →