他来自农村,现在在城市工作。
Tā lái zì nóngcūn, xiànzài zài chéngshì gōngzuò.
Anh ấy đến từ nông thôn, bây giờ làm việc ở thành phố.
He comes from the countryside and now works in the city.
“农村” là danh từ chỉ khu vực nông thôn; thường đứng sau giới từ “在” hoặc làm bổ nghĩa cho danh từ, ví dụ “在农村”.
农村 viết sang phồn thể là 農村 nóng cūn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.