Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 农产品

农产品

nóng chǎn pǐn
Âm Hán-Việt: nông sản phẩm
HSK 3.0 cấp 6
nông sản, sản phẩm nông nghiệp
agricultural products, farm produce

Ví dụ câu

我喜欢买新鲜的农产品。

Wǒ xǐhuān mǎi xīnxiān de nóngchǎnpǐn.

Tôi thích mua nông sản tươi.

I like to buy fresh agricultural products.

Cách dùng từ này

"农产品" (nông sản) là danh từ, chỉ sản phẩm làm ra từ trồng trọt, chăn nuôi: "新鲜 的 农产品", "出口 农产品". Khác "农作物" (cây trồng) chỉ lúa, ngô... đang trồng ngoài đồng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

农产品 viết sang phồn thể là 農產品 nóng chǎn pǐn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →