Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 农田

农田

nóng tián
Âm Hán-Việt: nông điền
HSK 3.0 cấp 6
ruộng đồng
farmland

Ví dụ câu

村子周围都是绿色的农田。

Cūnzi zhōuwéi dōu shì lǜsè de nóngtián.

Xung quanh làng toàn là ruộng đồng xanh.

The village is surrounded by green farmland.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

农田 viết sang phồn thể là 農田 nóng tián.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →