Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 农历

农历

nóng lì
Âm Hán-Việt: nông lịch
HSK 3.0 cấp 7
âm lịch
the traditional Chinese calendar

Ví dụ câu

农历新年是春节。

Nónglì xīnnián shì chūnjié.

Năm mới âm lịch là Tết Nguyên đán.

The lunar New Year is the Spring Festival.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

农历 viết sang phồn thể là 農曆 nóng lì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →