Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 历经

历经

lì jīng
Âm Hán-Việt: lịch kinh
HSK 3.0 cấp 6
trải qua
to experience

Ví dụ câu

他历经了很多困难。

Tā lìjīng le hěn duō kùnnán.

Anh ấy đã trải qua nhiều khó khăn.

He has gone through many difficulties.

Cách dùng từ này

"历经" (trải qua) là động từ mang tính văn viết, tân ngữ là quá trình dài hoặc nhiều gian nan: "历经 困难", "历经 三年" (trải qua ba năm). Khẩu ngữ hằng ngày thường nói "经历" hoặc "经过". Lưu ý "经历" còn là danh từ (trải nghiệm), còn "历经" chỉ là động từ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

历经 viết sang phồn thể là 歷經 lì jīng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →