他父亲经商多年。
Tā fùqin jīngshāng duōnián.
Bố anh ấy kinh doanh nhiều năm.
His father has been in business for many years.
"经商" (buôn bán, kinh doanh) là động từ không mang tân ngữ: "他 父亲 经商 多年". Muốn nói buôn mặt hàng gì thì dùng "做 … 生意": "做 服装 生意". Sắc thái hơi trang trọng; khẩu ngữ hay nói "做 生意".
经商 viết sang phồn thể là 經商 jīng shāng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.