这家厂商生产手机。
Zhè jiā chǎngshāng shēngchǎn shǒujī.
Nhà sản xuất này sản xuất điện thoại.
This manufacturer produces phones.
"厂商" (nhà sản xuất, hãng) là danh từ, chỉ các công ty sản xuất hoặc kinh doanh một loại hàng: "手机 厂商" (hãng điện thoại), "汽车 厂商". Lượng từ "家": "这家厂商". Gần nghĩa "厂家", nhưng "厂商" hay dùng trong tin kinh tế và bao cả bên sản xuất lẫn bên bán.
厂商 viết sang phồn thể là 廠商 chǎng shāng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.