Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 厂商

厂商

chǎng shāng
Âm Hán-Việt: xưởng thương
HSK 3.0 cấp 6
nhà sản xuất, doanh nghiệp
factory owner, factories and stores, firm, maker, business organization, business concern, manufactu

Ví dụ câu

这家厂商生产手机。

Zhè jiā chǎngshāng shēngchǎn shǒujī.

Nhà sản xuất này sản xuất điện thoại.

This manufacturer produces phones.

Cách dùng từ này

"厂商" (nhà sản xuất, hãng) là danh từ, chỉ các công ty sản xuất hoặc kinh doanh một loại hàng: "手机 厂商" (hãng điện thoại), "汽车 厂商". Lượng từ "家": "这家厂商". Gần nghĩa "厂家", nhưng "厂商" hay dùng trong tin kinh tế và bao cả bên sản xuất lẫn bên bán.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

厂商 viết sang phồn thể là 廠商 chǎng shāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →