我爸爸是农民。
Wǒ bàba shì nóngmín.
Bố tôi là nông dân.
My dad is a farmer.
“农民” là danh từ chỉ nông dân; thường đứng sau động từ “是” để nói nghề nghiệp, hoặc làm chủ ngữ trong câu.
农民 viết sang phồn thể là 農民 nóng mín.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.