Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 人民

人民

rén mín
Âm Hán-Việt: nhân dân
HSK 3.0 cấp 5
nhân dân
the people

Ví dụ câu

人民的生活越来越好。

Rénmín de shēnghuó yuè lái yuè hǎo.

Cuộc sống của nhân dân ngày càng tốt hơn.

People's lives are getting better.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →