他喜欢田径运动。
Tā xǐhuan tiánjìng yùndòng.
Anh ấy thích thể thao điền kinh.
He likes track and field sports.
"田径" (điền kinh) là danh từ chỉ nhóm môn chạy, nhảy, ném. Hay làm định ngữ: "田径运动" (môn điền kinh), "田径 比赛". Chữ "田" và "径" ở đây chỉ sân thi đấu và đường chạy, không liên quan đến ruộng đồng.
田径 viết sang phồn thể là 田徑 tián jìng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.