Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 直径

直径

zhí jìng
Âm Hán-Việt: trực kính
HSK 3.0 cấp 8
đường kính
diameter

Ví dụ câu

这个圆的直径是十厘米。

Zhège yuán de zhíjìng shì shí límǐ.

Đường kính của hình tròn này là mười centimet.

The diameter of this circle is ten centimeters.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

直径 viết sang phồn thể là 直徑 zhí jìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →